JLPT N2 07/2025 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
今度の事故は()条件が重なって起きた。
1
損
Sai
Đọc: そん
Hán Việt: TỔN
Nghĩa: mất; hư hại; làm hại
vị trí này cần danh từ, còn 「損」 chủ yếu là danh từ, tính từ な, động từ する, tự động từ; cách ghép 「今度の事故は損条件が重なって起きた。」 không đúng vai trò
2
劣
Sai
Đọc: れつ
Hán Việt: LIỆT
Nghĩa: phụ-; kém hơn; thứ yếu
vị trí này cần danh từ, còn 「劣」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「今度の事故は劣条件が重なって起きた。」 không đúng vai trò
3
危
Sai
Đọc: き
Hán Việt: 危(NGUY/QUỴ)
Nghĩa: nguy hiểm; Chòm sao "trên mái nhà" Trung Quốc (một trong 28 dinh thự)
「危」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「悪」 trong 「今度の事故は悪条件が重なって起きた。」
4
悪
Đúng
Đọc: あく
Hán Việt: ÁC
Nghĩa: ác; sự độc ác; (vai) nhân vật phản diện (trong rạp hát, v.v.)
「悪」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「今度の事故は悪条件が重なって起きた。」