JLPT N2 12/2015 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
その計画は自然環境に()影響を与えかねない。
1
陰
Sai
Đọc: かげ
Hán Việt: 陰(ÂM/ẤM/ÁM/UẨN)
Nghĩa: bóng râm; bóng tối; đằng sau (cái gì đó)
「陰」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「悪」 trong 「その計画は自然環境に悪影響を与えかねない。」
2
劣
Sai
Đọc: れつ
Hán Việt: LIỆT
Nghĩa: phụ-; kém hơn; thứ yếu
vị trí này cần danh từ, còn 「劣」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「その計画は自然環境に劣影響を与えかねない。」 không đúng vai trò
3
危
Sai
Đọc: き
Hán Việt: 危(NGUY/QUỴ)
Nghĩa: nguy hiểm; Chòm sao "trên mái nhà" Trung Quốc (một trong 28 dinh thự)
「危」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「悪」 trong 「その計画は自然環境に悪影響を与えかねない。」
4
悪
Đúng
Đọc: あく
Hán Việt: ÁC
Nghĩa: ác; sự độc ác; (vai) nhân vật phản diện (trong rạp hát, v.v.)
「悪」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「その計画は自然環境に悪影響を与えかねない。」