JLPT N2 07/2023 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
壁()のソファーに座る。
1
所
Sai
Đọc: ところ
Hán Việt: SỞ
Nghĩa: địa điểm; điểm; bối cảnh
vị trí này cần danh từ, còn 「所」 chủ yếu là danh từ, phó từ, hậu tố; cách ghép 「壁所のソファーに座る。」 không đúng vai trò
2
際
Đúng
Đọc: さい
Hán Việt: TẾ
Nghĩa: dịp; thời gian; hoàn cảnh
「際」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「壁際のソファーに座る。」
3
辺
Sai
Đọc: へん
Hán Việt: BIÊN
Nghĩa: khu vực; vùng lân cận
「辺」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「際」 trong 「壁際のソファーに座る。」
4
域
Sai
Đọc: いき
Hán Việt: VỰC
Nghĩa: khu vực; giới hạn; sân khấu
「域」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「際」 trong 「壁際のソファーに座る。」