← Quay lại JLPT N2 12/2016

JLPT N2 12/2016 · 文法 · Ngữ pháp

Chọn mẫu ngữ pháp · Câu 35

多様な情報があふれる現代社会()、大切なのは、膨大な情報の中から、自分に必要な情報を選ぶ力である。

1

に加えて

Sai
Đọc: にくわえて Hán Việt: GIA

Nghĩa: ngoài ra

「に加えて」 mang nghĩa “ngoài ra” và tạo quan hệ mang ý 「ngoài ra」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「に加えて」 dùng theo cách nối 「danh từ/cụm danh từ + に加えて; trong câu này nối sau 「多様な情報があふれる現代社会」」, còn khung này cần 「danh từ + において (dùng như trạng từly). danh từ + における + danh từ (bổ nghĩa danh từly)」 của 「において」

2

において

Đúng
Đọc: において

Nghĩa: trong / tại / liên quan đến (trang trọng)

Câu cần nối 「多様な情報があふれる現代社会」 với 「、大切なのは、膨大な情報の中から、自分に必要な情報を選ぶ力である」 theo ý 「trong / tại / liên quan đến (trang trọng)」. 「において」 diễn tả đúng quan hệ mang ý 「trong / tại / liên quan đến (trang trọng)」 với nghĩa “trong / tại / liên quan đến (trang trọng)”

3

を基にして

Sai
Đọc: をもとにして Hán Việt: CƠ

Nghĩa: dựa trên; được xây dựng trên; làm từ

「を基にして」 mang nghĩa “dựa trên; được xây dựng trên; làm từ” và tạo quan hệ mang ý 「dựa trên; được xây dựng trên; làm từ」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「を基にして」 dùng theo cách nối 「danh từ/cụm danh từ + を基にして; kiểm tra động từ phía sau 「、大切なのは、膨大な情報の中から、自分に必要な情報を選ぶ力である」」, còn khung này cần 「danh từ + において (dùng như trạng từly). danh từ + における + danh từ (bổ nghĩa danh từly)」 của 「において」

4

を込めて

Sai
Đọc: をこめて Hán Việt: 込(NHẬP/VU)

Nghĩa: với (cảm giác) / đặt (cảm giác) vào

「を込めて」 mang nghĩa “với (cảm giác) / đặt (cảm giác) vào” và tạo quan hệ mục tiêu/đích hướng tới → hành động. Mẫu này cần phần trước là mục tiêu/đích hướng tới. Trong câu này, câu cần nối 「多様な情報があふれる現代社会」 với 「、大切なのは、膨大な情報の中から、自分に必要な情報を選ぶ力である」 theo ý 「trong / tại / liên quan đến (trang trọng)」

☆ Lưu mẫu/cụm đúng vào sổ tay

において

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. に加えて · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
2. において · Đúng Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
3. を基にして · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
4. を込めて · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 3 lần/3 kỳ