JLPT N2 07/2018 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 22
来月の結婚式に向けて準備が()進んでいる。
1
着々と
Đúng
Đọc: ちゃくちゃくと
Hán Việt: 着(TRƯỚC/HỒ/TRỨ/TRỮ)
Nghĩa: 着々と
nghĩa 「着々と」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
2
慎重に
Sai
Đọc: しんちょう
Hán Việt: 慎(THẬN) · 重(TRÙNG/TRỌNG)
Nghĩa: cẩn thận; thận trọng
nghĩa 「cẩn thận; thận trọng」 làm câu lệch khỏi ý 「着々と」 mà ngữ cảnh yêu cầu
3
いちいち
Sai
Đọc: いちいち
Nghĩa: từng cái một; riêng; mỗi một
nghĩa 「từng cái một; riêng; mỗi một」 làm câu lệch khỏi ý 「着々と」 mà ngữ cảnh yêu cầu
4
ぐんぐん
Sai
Đọc: ぐんぐん
Nghĩa: nhanh chóng; mạnh mẽ; bởi những bước nhảy vọt
nghĩa 「nhanh chóng; mạnh mẽ; bởi những bước nhảy vọt」 làm câu lệch khỏi ý 「着々と」 mà ngữ cảnh yêu cầu