JLPT N2 12/2012 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 17
ダムの建設は、計画通り()進んでいる。
1
さらさら
Sai
Đọc: さらさら
Nghĩa: với âm thanh xào xạc; gợn sóng (của một dòng suối, v.v.); lẩm bẩm
nghĩa 「với âm thanh xào xạc; gợn sóng (của một dòng suối, v.v.); lẩm bẩm」 làm câu lệch khỏi ý 「着々と」 mà ngữ cảnh yêu cầu
2
すらすら
Sai
Đọc: すらすら
Nghĩa: mượt mà; một cách dễ dàng; dễ dàng
nghĩa 「mượt mà; một cách dễ dàng; dễ dàng」 làm câu lệch khỏi ý 「着々と」 mà ngữ cảnh yêu cầu
3
着々と
Đúng
Đọc: ちゃくちゃくと
Hán Việt: 着(TRƯỚC/HỒ/TRỨ/TRỮ)
Nghĩa: 着々と
nghĩa 「着々と」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
4
続々と
Sai
Đọc: ぞくぞくと
Hán Việt: TỤC
Nghĩa: 続々と
nghĩa 「続々と」 làm câu lệch khỏi ý 「着々と」 mà ngữ cảnh yêu cầu