JLPT N2 07/2018 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
( )学期から新しいプログラムが始まる。
1
明
Sai
Đọc: みょう
Hán Việt: MINH
Nghĩa: vidya (trí tuệ); thần chú
vị trí này cần tiền tố, hậu tố, còn 「明」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「明学期から新しいプログラムが始まる。」 không đúng vai trò
2
近
Sai
Đọc: きん
Hán Việt: 近(CẬN/CẤN/KÝ)
Nghĩa: 近
「近」 không tạo được từ/cụm tự nhiên với phần đứng sát chỗ trống; cụm chuẩn dùng 「来」 trong 「来学期から新しいプログラムが始まる。」
3
隣
Sai
Đọc: となり
Hán Việt: LÂN
Nghĩa: tiếp theo (đến); liền kề
vị trí này cần tiền tố, hậu tố, còn 「隣」 chủ yếu là danh từ bổ nghĩa với の, danh từ; cách ghép 「隣学期から新しいプログラムが始まる。」 không đúng vai trò
4
来
Đúng
Đọc: らい
Hán Việt: 来(LAI/LÃI)
Nghĩa: tiếp theo (năm, mùa xuân, v.v.); đang tới; kể từ (ví dụ: tháng trước)
「来」 hoạt động như tiền tố, hậu tố và tạo được cụm tự nhiên 「来学期から新しいプログラムが始まる。」