JLPT N2 12/2015 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 18
この書類に必要なことを記入して窓口に提出すれば、手続きは()します。
完了
ĐúngNghĩa: hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)
nghĩa 「hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
決定
SaiNghĩa: quyết định; quyết tâm
nghĩa 「quyết định; quyết tâm」 làm câu lệch khỏi ý 「hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)」 mà ngữ cảnh yêu cầu
実現
SaiNghĩa: triển khai (ví dụ: một hệ thống); hiện thực hóa
nghĩa 「triển khai (ví dụ: một hệ thống); hiện thực hóa」 làm câu lệch khỏi ý 「hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)」 mà ngữ cảnh yêu cầu
達成
SaiNghĩa: thành tích; đạt được; thành tựu
nghĩa 「thành tích; đạt được; thành tựu」 làm câu lệch khỏi ý 「hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)」 mà ngữ cảnh yêu cầu