JLPT N2 12/2024 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 14
会員の登録が()したので、今からサービスを利用できます。
決着
SaiNghĩa: kết luận; phán quyết; kết thúc
nghĩa 「kết luận; phán quyết; kết thúc」 làm câu lệch khỏi ý 「hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)」 mà ngữ cảnh yêu cầu
完了
ĐúngNghĩa: hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)
nghĩa 「hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
終業
SaiNghĩa: kết thúc ngày làm việc; đóng cửa kinh doanh; kết thúc học kỳ
nghĩa 「kết thúc ngày làm việc; đóng cửa kinh doanh; kết thúc học kỳ」 làm câu lệch khỏi ý 「hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)」 mà ngữ cảnh yêu cầu
到達
SaiNghĩa: đạt; đạt được; sự đến
nghĩa 「đạt; đạt được; sự đến」 làm câu lệch khỏi ý 「hoàn thành; Phần kết luận; hoàn hảo (căng thẳng)」 mà ngữ cảnh yêu cầu