JLPT N2 12/2015 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 3
何とか【損害】を最小限に抑えることができた。
1
さいかい
Sai
Đọc: さいかい
Hán Việt: 損(TỔN) · 害(HẠI/HẠT)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: gặp lại; đoàn tụ; mở cửa trở lại; nối lại; khởi động lại.
「損害」 không đọc là 「さいかい」; cách đọc chuẩn là 「そんがい」
2
さいがい
Sai
Đọc: さいがい
Hán Việt: 損(TỔN) · 害(HẠI/HẠT)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: tai họa; thảm họa; bất hạnh.
「損害」 không đọc là 「さいがい」; cách đọc chuẩn là 「そんがい」
3
そんかい
Sai
Đọc: そんかい
Hán Việt: 損(TỔN) · 害(HẠI/HẠT)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: thiệt hại; sự phá hủy.
「損害」 không đọc là 「そんかい」; cách đọc chuẩn là 「そんがい」
4
そんがい
Đúng
Đọc: そんがい
Hán Việt: 損(TỔN) · 害(HẠI/HẠT)
Nghĩa: thiệt hại; chấn thương; mất mát
「損害」 có cách đọc chuẩn là 「そんがい」 trong câu này