JLPT N2 12/2020 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 2
今回の件での【損害】は数千万円にのぼった。
1
ひかい
Sai
Đọc: ひかい
Hán Việt: 損(TỔN) · 害(HẠI/HẠT)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: suy nghĩ của chính mình; ý tưởng của riêng mình.
「損害」 không đọc là 「ひかい」; cách đọc chuẩn là 「そんがい」
2
そんかい
Sai
Đọc: そんかい
Hán Việt: 損(TỔN) · 害(HẠI/HẠT)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: thiệt hại; sự phá hủy.
「損害」 không đọc là 「そんかい」; cách đọc chuẩn là 「そんがい」
3
そんがい
Đúng
Đọc: そんがい
Hán Việt: 損(TỔN) · 害(HẠI/HẠT)
Nghĩa: thiệt hại; chấn thương; mất mát
「損害」 có cách đọc chuẩn là 「そんがい」 trong câu này
4
ひがい
Sai
Đọc: ひがい
Hán Việt: 損(TỔN) · 害(HẠI/HẠT)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: (đau) thiệt hại; chấn thương; làm hại.
「損害」 không đọc là 「ひがい」; cách đọc chuẩn là 「そんがい」