JLPT N2 07/2015 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 25
まだ【収納して】いない物がたくさんある。
1
集めて
Sai
Đọc: あつめて
Hán Việt: TẬP
Nghĩa: Thu thập
nghĩa 「Thu thập」 không đồng nhất với nghĩa 「Lưu trữ」 của 「収納して」 trong ngữ cảnh này
2
預けて
Sai
Đọc: あずけて
Hán Việt: DỰ
Nghĩa: Để đó cho tôi
nghĩa 「Để đó cho tôi」 không đồng nhất với nghĩa 「Lưu trữ」 của 「収納して」 trong ngữ cảnh này
3
返して
Sai
Đọc: かえして
Hán Việt: 返(PHẢN/PHIÊN)
Nghĩa: để trả lại (thứ gì đó); để khôi phục; để đặt lại
nghĩa 「để trả lại (thứ gì đó); để khôi phục; để đặt lại」 không đồng nhất với nghĩa 「Lưu trữ」 của 「収納して」 trong ngữ cảnh này
4
しまって
Đúng
Đọc: しまって
Nghĩa: để kết thúc; dừng lại; kết thúc
「しまって」 giữ được nghĩa 「Lưu trữ」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「収納して」 trong câu