← Quay lại JLPT N2 12/2014

JLPT N2 12/2014 · 文法 · Ngữ pháp

Chọn mẫu ngữ pháp · Câu 35

妻「ねえ、最近、天気予報、当たらないよね。今日()一日晴れるって言ってたのに、午後は雨が降ったし。」 夫「そうだね。」

1

くらいでも

Sai
Đọc: くらいでも

Nghĩa: Cho dù đó là về

「くらいでも」 mang nghĩa “Cho dù đó là về” và tạo quan hệ mang ý 「Cho dù đó là về」. Mẫu này có sắc thái và chức năng riêng, không thể thay chỉ vì bản dịch từng từ có vẻ gần. Trong câu này, 「今日」 và 「一日晴れるって言ってたのに、午後は雨が降ったし」 phải tạo thế nhượng bộ hoặc kết quả trái dự đoán

2

だったり

Sai
Đọc: だったり

Nghĩa: Hoặc

「だったり」 mang nghĩa “Hoặc” và tạo quan hệ mang ý 「Hoặc」. Mẫu này có sắc thái và chức năng riêng, không thể thay chỉ vì bản dịch từng từ có vẻ gần. Trong câu này, 「今日」 và 「一日晴れるって言ってたのに、午後は雨が降ったし」 phải tạo thế nhượng bộ hoặc kết quả trái dự đoán

3

だって

Đúng
Đọc: だって

Nghĩa: bởi vì / nhưng / tuy nhiên (phòng thủ thông thường)

「今日」 và 「一日晴れるって言ってたのに、午後は雨が降ったし」 phải tạo thế nhượng bộ hoặc kết quả trái dự đoán. 「だって」 diễn tả đúng quan hệ nhượng bộ hoặc trái với điều thường được dự đoán với nghĩa “bởi vì / nhưng / tuy nhiên (phòng thủ thông thường)”

4

とかで

Sai
Đọc: とかで

Nghĩa: vì lý do nào đó như; bởi vì ... hoặc một cái gì đó như thế

「とかで」 mang nghĩa “vì lý do nào đó như; bởi vì ... hoặc một cái gì đó như thế” và tạo quan hệ mang ý 「vì lý do nào đó như; bởi vì ... hoặc một cái gì đó như thế」. Mẫu này có sắc thái và chức năng riêng, không thể thay chỉ vì bản dịch từng từ có vẻ gần. Trong câu này, 「今日」 và 「一日晴れるって言ってたのに、午後は雨が降ったし」 phải tạo thế nhượng bộ hoặc kết quả trái dự đoán

☆ Lưu mẫu/cụm đúng vào sổ tay

だって

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. くらいでも · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
2. だったり · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
3. だって · Đúng Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
4. とかで · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ