← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2014 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 30

妥当

1

品質に比べて値段が高いと言う人もいるが、私は【妥当】な金額だと思う

Đúng
Đọc: だとう Hán Việt: 妥(THOẢ) · 当(ĐƯƠNG/ĐÁNG/ĐANG)

Nghĩa: hợp lệ; thích hợp; đúng

「妥当」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「品質に比べて値段が高いと言う人もいるが、私は妥当な金額だと思う」

2

風邪気味だったので、今日の会議が中止になったのは、私には【妥当】だった

Sai
Đọc: だとう Hán Việt: 妥(THOẢ) · 当(ĐƯƠNG/ĐÁNG/ĐANG)

Nghĩa: hợp lệ; thích hợp; đúng

「妥当」 có nghĩa “hợp lệ; thích hợp; đúng” và dùng tự nhiên trong cụm 「品質に比べて値段が高いと言う人もいるが、私は妥当な金額だと思う」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi cảm thấy như bị cảm nên việc hủy cuộc họp hôm nay là hợp lý.”. Trong câu này phải dùng 「都合がよい」

3

旅行の日は雨の予報だったが、きれいに晴れて、【妥当】な天気になった

Sai
Đọc: だとう Hán Việt: 妥(THOẢ) · 当(ĐƯƠNG/ĐÁNG/ĐANG)

Nghĩa: hợp lệ; thích hợp; đúng

「妥当」 có nghĩa “hợp lệ; thích hợp; đúng” và dùng tự nhiên trong cụm 「品質に比べて値段が高いと言う人もいるが、私は妥当な金額だと思う」, không dùng để diễn đạt ý “Dự báo ngày đi sẽ có mưa nhưng thời tiết lại đẹp và hợp lý.”. Trong câu này phải dùng 「よい」

4

この曲は、歌詞が今の私の気持ちに【妥当】なので、最近よく聞いている

Sai
Đọc: だとう Hán Việt: 妥(THOẢ) · 当(ĐƯƠNG/ĐÁNG/ĐANG)

Nghĩa: hợp lệ; thích hợp; đúng

「妥当」 có nghĩa “hợp lệ; thích hợp; đúng” và dùng tự nhiên trong cụm 「品質に比べて値段が高いと言う人もいるが、私は妥当な金額だと思う」, không dùng để diễn đạt ý “Gần đây tôi nghe bài hát này rất nhiều vì lời bài hát rất phù hợp với cảm xúc hiện tại của tôi.”. Trong câu này phải dùng 「合う」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 品質に比べて値段が高いと言う人もいるが、私は【妥当】な金額だと思う · Đúng Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
2. 風邪気味だったので、今日の会議が中止になったのは、私には【妥当】だった · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. 旅行の日は雨の予報だったが、きれいに晴れて、【妥当】な天気になった · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. この曲は、歌詞が今の私の気持ちに【妥当】なので、最近よく聞いている · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ