JLPT N2 12/2014 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
この作業は()経験の人でも簡単にできます。
1
未
Đúng
Đọc: ひつじ
Hán Việt: 未(VỊ/MÙI)
Nghĩa: Cừu (cung hoàng đạo thứ tám của Trung Quốc); Ram; con dê
「未」 hoạt động như danh từ và tạo được cụm tự nhiên 「この作業は未経験の人でも簡単にできます。」
2
不
Sai
Đọc: ふ
Hán Việt: 不(BẤT/PHẦU/PHỦ/PHI/PHU/BƯU/BỈ)
Nghĩa: un-; không-
vị trí này cần danh từ, còn 「不」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「この作業は不経験の人でも簡単にできます。」 không đúng vai trò
3
少
Sai
Đọc: しょう
Hán Việt: 少(THIỂU/THIẾU)
Nghĩa: nhỏ; nhỏ bé; ít
vị trí này cần danh từ, còn 「少」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「この作業は少経験の人でも簡単にできます。」 không đúng vai trò
4
低
Sai
Đọc: てい
Hán Việt: ĐÊ
Nghĩa: thấp (mức, giá trị, giá cả, v.v.)
vị trí này cần danh từ, còn 「低」 chủ yếu là tiền tố; cách ghép 「この作業は低経験の人でも簡単にできます。」 không đúng vai trò