JLPT N2 07/2019 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
彼はアメリカ()のビジネスで成功した。
1
形
Sai
Đọc: かたち
Hán Việt: HÌNH
Nghĩa: (vật lý) dạng; hình dạng; hình
vị trí này cần hậu tố, còn 「形」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「彼はアメリカ形のビジネスで成功した。」 không đúng vai trò
2
質
Sai
Đọc: しつ
Hán Việt: 質(CHẤT/CHÍ)
Nghĩa: chất lượng; giá trị; thiên nhiên
vị trí này cần hậu tố, còn 「質」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「彼はアメリカ質のビジネスで成功した。」 không đúng vai trò
3
性
Sai
Đọc: せい
Hán Việt: TÍNH
Nghĩa: bản chất (của một người); tình dục; giới tính
vị trí này cần hậu tố, còn 「性」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「彼はアメリカ性のビジネスで成功した。」 không đúng vai trò
4
流
Đúng
Đọc: りゅう
Hán Việt: LƯU
Nghĩa: cách; thái độ; phong cách
「流」 hoạt động như hậu tố và tạo được cụm tự nhiên 「彼はアメリカ流のビジネスで成功した。」