JLPT N2 07/2012 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
今はまだ()採用だが、いずれ本採用になるはずだ。
1
副
Sai
Đọc: ふく
Hán Việt: 副(PHÓ/PHỐC/PHỨC)
Nghĩa: trợ lý; kết hợp; phó-
vị trí này cần danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố, còn 「副」 chủ yếu là danh từ, tiền tố; cách ghép 「今はまだ副採用だが、いずれ本採用になるはずだ。」 không đúng vai trò
2
短
Sai
Đọc: たん
Hán Việt: ĐOẢN
Nghĩa: lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
vị trí này cần danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố, còn 「短」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「今はまだ短採用だが、いずれ本採用になるはずだ。」 không đúng vai trò
3
仮
Đúng
Đọc: かり
Hán Việt: 仮(GIẢ/GIÁ)
Nghĩa: tạm thời
「仮」 hoạt động như danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「今はまだ仮採用だが、いずれ本採用になるはずだ。」
4
半
Sai
Đọc: はん
Hán Việt: BÁN
Nghĩa: một nửa; bán-; một phần
vị trí này cần danh từ bổ nghĩa với の, tiền tố, còn 「半」 chủ yếu là n-pref, danh từ, n-suf; cách ghép 「今はまだ半採用だが、いずれ本採用になるはずだ。」 không đúng vai trò