JLPT N2 07/2012 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 11
その事件の犯人は、ビジネスマン()の男だったらしい。
1
状
Sai
Đọc: じょう
Hán Việt: TRẠNG
Nghĩa: hình thức; hình dạng; vẻ bề ngoài
vị trí này cần danh từ, n-pref, còn 「状」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「その事件の犯人は、ビジネスマン状の男だったらしい。」 không đúng vai trò
2
式
Sai
Đọc: しき
Hán Việt: THỨC
Nghĩa: cách; phong cách; thời trang
vị trí này cần danh từ, n-pref, còn 「式」 chủ yếu là danh từ, n-suf; cách ghép 「その事件の犯人は、ビジネスマン式の男だったらしい。」 không đúng vai trò
3
風
Đúng
Đọc: かぜ
Hán Việt: 風(PHONG/PHÓNG/PHÚNG)
Nghĩa: gió; gió nhẹ; dự thảo
「風」 hoạt động như danh từ, n-pref và tạo được cụm tự nhiên 「その事件の犯人は、ビジネスマン風の男だったらしい。」
4
流
Sai
Đọc: りゅう
Hán Việt: LƯU
Nghĩa: cách; thái độ; phong cách
vị trí này cần danh từ, n-pref, còn 「流」 chủ yếu là hậu tố; cách ghép 「その事件の犯人は、ビジネスマン流の男だったらしい。」 không đúng vai trò