JLPT N2 07/2012 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 3
間違って、大事なメールを【削除】してしまった。
1
しょうじ
Sai
Đọc: しょうじ
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO) · 除(TRỪ)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: vấn đề thương mại; trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh.
「削除」 không đọc là 「しょうじ」; cách đọc chuẩn là 「さくじょ」
2
しょうじょ
Sai
Đọc: しょうじょ
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO) · 除(TRỪ)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: cô gái (thường từ 7 đến 17); cô gái trẻ; nữ từ 17 đến 20 tuổi (thời kỳ ritsuryō).
「削除」 không đọc là 「しょうじょ」; cách đọc chuẩn là 「さくじょ」
3
さくじ
Sai
Đọc: さくじ
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO) · 除(TRỪ)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: tìm kiếm thức ăn; cho ăn.
「削除」 không đọc là 「さくじ」; cách đọc chuẩn là 「さくじょ」
4
さくじょ
Đúng
Đọc: さくじょ
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO) · 除(TRỪ)
Nghĩa: xóa; loại bỏ; tẩy xóa
「削除」 có cách đọc chuẩn là 「さくじょ」 trong câu này