JLPT N2 12/2023 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 4
古いデータを【削除】した。
1
そくよ
Sai
Đọc: そくよ
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO) · 除(TRỪ)
Nghĩa: Không phải cách đọc của 「削除」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.
「削除」 không đọc là 「そくよ」; cách đọc chuẩn là 「さくじょ」
2
さくよ
Sai
Đọc: さくよ
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO) · 除(TRỪ)
Nghĩa: Không phải cách đọc của 「削除」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.
「削除」 không đọc là 「さくよ」; cách đọc chuẩn là 「さくじょ」
3
そくじょ
Sai
Đọc: そくじょ
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO) · 除(TRỪ)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: con gái (đặc biệt là của một người có địa vị cao); con gái (của người khác).
「削除」 không đọc là 「そくじょ」; cách đọc chuẩn là 「さくじょ」
4
さくじょ
Đúng
Đọc: さくじょ
Hán Việt: 削(TƯỚC/SẢO) · 除(TRỪ)
Nghĩa: xóa; loại bỏ; tẩy xóa
「削除」 có cách đọc chuẩn là 「さくじょ」 trong câu này