← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2011 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 31

とっくに

1

この辺には、【とっくに】大きいお寺があった

Sai
Đọc: とっくに

Nghĩa: cách đây đã lâu; rồi

「とっくに」 có nghĩa “cách đây đã lâu; rồi” và dùng tự nhiên trong cụm 「山田さんならとっくに帰りましたよ」, không dùng để diễn đạt ý “Xung quanh đây từng có một ngôi chùa lớn.”. Trong câu này phải dùng 「昔」

2

山田さんなら【とっくに】帰りましたよ

Đúng
Đọc: とっくに

Nghĩa: cách đây đã lâu; rồi

「とっくに」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「山田さんならとっくに帰りましたよ」

3

あの時のことを今ごろ謝っても【とっくに】遅いよ

Sai
Đọc: とっくに

Nghĩa: cách đây đã lâu; rồi

「とっくに」 có nghĩa “cách đây đã lâu; rồi” và dùng tự nhiên trong cụm 「山田さんならとっくに帰りましたよ」, không dùng để diễn đạt ý “Đã quá muộn để xin lỗi về những gì đã xảy ra lúc đó.”. Trong câu này phải dùng 「もう」

4

さっきから電話が【とっくに】鳴りっぱなしだ

Sai
Đọc: とっくに

Nghĩa: cách đây đã lâu; rồi

「とっくに」 có nghĩa “cách đây đã lâu; rồi” và dùng tự nhiên trong cụm 「山田さんならとっくに帰りましたよ」, không dùng để diễn đạt ý “Điện thoại đổ chuông được một lúc rồi.”. Trong câu này phải dùng 「ずっと」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. この辺には、【とっくに】大きいお寺があった · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
2. 山田さんなら【とっくに】帰りましたよ · Đúng Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
3. あの時のことを今ごろ謝っても【とっくに】遅いよ · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
4. さっきから電話が【とっくに】鳴りっぱなしだ · Sai Chính: 2 câu/2 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ