← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2011 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 29

違反

1

ルールに【違反】して退場になった選手が3人もいる

Đúng
Đọc: いはん Hán Việt: 違(VY/VI) · 反(PHẢN/PHIÊN/PHIẾN)

Nghĩa: vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm

「違反」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「ルールに違反して退場になった選手が3人もいる」

2

子供のころは皆、親に【違反】する時期があるものだ

Sai
Đọc: いはん Hán Việt: 違(VY/VI) · 反(PHẢN/PHIÊN/PHIẾN)

Nghĩa: vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm

「違反」 có nghĩa “vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm” và dùng tự nhiên trong cụm 「ルールに違反して退場になった選手が3人もいる」, không dùng để diễn đạt ý “Tất cả trẻ em đều có giai đoạn bạo hành cha mẹ.”. Trong câu này phải dùng 「反抗する」

3

彼の意見に【違反】する人はあまりいなかった

Sai
Đọc: いはん Hán Việt: 違(VY/VI) · 反(PHẢN/PHIÊN/PHIẾN)

Nghĩa: vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm

「違反」 có nghĩa “vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm” và dùng tự nhiên trong cụm 「ルールに違反して退場になった選手が3人もいる」, không dùng để diễn đạt ý “Không có nhiều người vi phạm quan điểm của anh ấy.”. Trong câu này phải dùng 「反対する」

4

見た目がよくないが、予想に【違反】しておいしかった

Sai
Đọc: いはん Hán Việt: 違(VY/VI) · 反(PHẢN/PHIÊN/PHIẾN)

Nghĩa: vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm

「違反」 có nghĩa “vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm” và dùng tự nhiên trong cụm 「ルールに違反して退場になった選手が3人もいる」, không dùng để diễn đạt ý “Nhìn thì không đẹp nhưng lại ngon ngoài mong đợi của tôi.”. Trong câu này phải dùng 「反する」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. ルールに【違反】して退場になった選手が3人もいる · Đúng Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
2. 子供のころは皆、親に【違反】する時期があるものだ · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. 彼の意見に【違反】する人はあまりいなかった · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. 見た目がよくないが、予想に【違反】しておいしかった · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ