JLPT N2 12/2011 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 29
違反
ルールに【違反】して退場になった選手が3人もいる
ĐúngNghĩa: vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm
「違反」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「ルールに違反して退場になった選手が3人もいる」
子供のころは皆、親に【違反】する時期があるものだ
SaiNghĩa: vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm
「違反」 có nghĩa “vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm” và dùng tự nhiên trong cụm 「ルールに違反して退場になった選手が3人もいる」, không dùng để diễn đạt ý “Tất cả trẻ em đều có giai đoạn bạo hành cha mẹ.”. Trong câu này phải dùng 「反抗する」
彼の意見に【違反】する人はあまりいなかった
SaiNghĩa: vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm
「違反」 có nghĩa “vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm” và dùng tự nhiên trong cụm 「ルールに違反して退場になった選手が3人もいる」, không dùng để diễn đạt ý “Không có nhiều người vi phạm quan điểm của anh ấy.”. Trong câu này phải dùng 「反対する」
見た目がよくないが、予想に【違反】しておいしかった
SaiNghĩa: vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm
「違反」 có nghĩa “vi phạm; hành vi phạm tội; sự xúc phạm” và dùng tự nhiên trong cụm 「ルールに違反して退場になった選手が3人もいる」, không dùng để diễn đạt ý “Nhìn thì không đẹp nhưng lại ngon ngoài mong đợi của tôi.”. Trong câu này phải dùng 「反する」