JLPT N2 12/2011 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 8
この国は【ふくし】が充実している
1
福施
Sai
Đọc: ふくせ
Hán Việt: 福(PHÚC) · 施(THI/THÍ/DỊ/THỈ/DI)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「福施」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「福祉」
2
副施
Sai
Đọc: ふくせ
Hán Việt: 副(PHÓ/PHỐC/PHỨC) · 施(THI/THÍ/DỊ/THỈ/DI)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「副施」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「福祉」
3
副詞
Sai
Đọc: ふくし
Hán Việt: 副(PHÓ/PHỐC/PHỨC) · 詞(TỪ)
Nghĩa: trạng từ
đây không phải cách viết chuẩn của từ trong cụm này; đề yêu cầu dạng cố định 「福祉」
4
福祉
Đúng
Đọc: ふくし
Hán Việt: PHÚC CHỈ
Nghĩa: phúc lợi; hạnh phúc; phúc lợi xã hội
「福祉」 vừa đọc là 「ふくし」 vừa khớp nghĩa của câu