JLPT N2 12/2017 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 13
この料理は野菜が多く()カロリーだ。
1
弱
Sai
Đọc: じゃく
Hán Việt: NHƯỢC
Nghĩa: thấp hơn một chút
vị trí này cần tiền tố, còn 「弱」 chủ yếu là hậu tố, danh từ; cách ghép 「この料理は野菜が多く弱カロリーだ。」 không đúng vai trò
2
低
Đúng
Đọc: てい
Hán Việt: ĐÊ
Nghĩa: thấp (mức, giá trị, giá cả, v.v.)
「低」 hoạt động như tiền tố và tạo được cụm tự nhiên 「この料理は野菜が多く低カロリーだ。」
3
下
Sai
Đọc: した
Hán Việt: 下(HẠ/HÁ)
Nghĩa: bên dưới; xuống; dưới
vị trí này cần tiền tố, còn 「下」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「この料理は野菜が多く下カロリーだ。」 không đúng vai trò
4
欠
Sai
Đọc: けつ
Hán Việt: KHIẾM
Nghĩa: thiếu; thiếu hụt; chỗ trống
vị trí này cần tiền tố, còn 「欠」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「この料理は野菜が多く欠カロリーだ。」 không đúng vai trò