JLPT N2 12/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 29
普及
携帯電話は急速に【普及】してきている
ĐúngNghĩa: khuếch tán; lây lan; sự phổ biến
「普及」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「携帯電話は急速に普及してきている」
今、若者の間ではこんなうわさが【普及】している
SaiNghĩa: khuếch tán; lây lan; sự phổ biến
「普及」 có nghĩa “khuếch tán; lây lan; sự phổ biến” và dùng tự nhiên trong cụm 「携帯電話は急速に普及してきている」, không dùng để diễn đạt ý “Những tin đồn này hiện đang lan rộng trong giới trẻ.”. Trong câu này phải dùng 「広まる」
この病気は人から人へ【普及】した
SaiNghĩa: khuếch tán; lây lan; sự phổ biến
「普及」 có nghĩa “khuếch tán; lây lan; sự phổ biến” và dùng tự nhiên trong cụm 「携帯電話は急速に普及してきている」, không dùng để diễn đạt ý “Căn bệnh này lây từ người sang người.”. Trong câu này phải dùng 「感染する」
あの大臣の発言は国際問題にまで【普及】した
SaiNghĩa: khuếch tán; lây lan; sự phổ biến
「普及」 có nghĩa “khuếch tán; lây lan; sự phổ biến” và dùng tự nhiên trong cụm 「携帯電話は急速に普及してきている」, không dùng để diễn đạt ý “Nhận xét của Bộ trưởng đó đã lan rộng sang các vấn đề quốc tế.”. Trong câu này phải dùng 「発展する」