← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2010 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 29

普及

1

携帯電話は急速に【普及】してきている

Đúng
Đọc: ふきゅう Hán Việt: PHỔ CẬP

Nghĩa: khuếch tán; lây lan; sự phổ biến

「普及」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「携帯電話は急速に普及してきている」

2

今、若者の間ではこんなうわさが【普及】している

Sai
Đọc: ふきゅう Hán Việt: PHỔ CẬP

Nghĩa: khuếch tán; lây lan; sự phổ biến

「普及」 có nghĩa “khuếch tán; lây lan; sự phổ biến” và dùng tự nhiên trong cụm 「携帯電話は急速に普及してきている」, không dùng để diễn đạt ý “Những tin đồn này hiện đang lan rộng trong giới trẻ.”. Trong câu này phải dùng 「広まる」

3

この病気は人から人へ【普及】した

Sai
Đọc: ふきゅう Hán Việt: PHỔ CẬP

Nghĩa: khuếch tán; lây lan; sự phổ biến

「普及」 có nghĩa “khuếch tán; lây lan; sự phổ biến” và dùng tự nhiên trong cụm 「携帯電話は急速に普及してきている」, không dùng để diễn đạt ý “Căn bệnh này lây từ người sang người.”. Trong câu này phải dùng 「感染する」

4

あの大臣の発言は国際問題にまで【普及】した

Sai
Đọc: ふきゅう Hán Việt: PHỔ CẬP

Nghĩa: khuếch tán; lây lan; sự phổ biến

「普及」 có nghĩa “khuếch tán; lây lan; sự phổ biến” và dùng tự nhiên trong cụm 「携帯電話は急速に普及してきている」, không dùng để diễn đạt ý “Nhận xét của Bộ trưởng đó đã lan rộng sang các vấn đề quốc tế.”. Trong câu này phải dùng 「発展する」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 携帯電話は急速に【普及】してきている · Đúng Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
2. 今、若者の間ではこんなうわさが【普及】している · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
3. この病気は人から人へ【普及】した · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
4. あの大臣の発言は国際問題にまで【普及】した · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ