JLPT N2 12/2010 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 9
東京駅までの【うんちん】はいくらですか。
1
運貸
Sai
Đọc: うんかし
Hán Việt: 運(VẬN) · 貸(THẢI/THẮC)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「運貸」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「運賃」
2
運費
Sai
Đọc: うんひ
Hán Việt: 運(VẬN) · 費(PHÍ/BỈ/BÍ/PHẤT/PHỈ)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「運費」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「運賃」
3
運賃
Đúng
Đọc: うんちん
Hán Việt: 運(VẬN) · 賃(NHẪM/NHẤM)
Nghĩa: (hành khách) giá vé; giá cước vận tải; chi phí vận chuyển
「運賃」 vừa đọc là 「うんちん」 vừa khớp nghĩa của câu
4
運貨
Sai
Đọc: うんか
Hán Việt: VẬN HOÁ
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
「運貨」 chỉ là tổ hợp Kanji gây nhiễu, không có mục từ/cách viết chuẩn; từ đúng là 「運賃」