← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 31

続出

1

満員電車から乗客が【続出】してきた

Sai
Đọc: ぞくしゅつ Hán Việt: 続(TỤC) · 出(XUẤT/XÍCH/XUÝ)

Nghĩa: nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra

「続出」 có nghĩa “nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra” và dùng tự nhiên trong cụm 「暑さのせいで気分が悪くなる人が続出した」, không dùng để diễn đạt ý “Hành khách bắt đầu bước ra khỏi chuyến tàu đông đúc”. Trong câu này phải dùng 「降りてくる」

2

暑さのせいで気分が悪くなる人が【続出】した

Đúng
Đọc: ぞくしゅつ Hán Việt: 続(TỤC) · 出(XUẤT/XÍCH/XUÝ)

Nghĩa: nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra

「続出」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「暑さのせいで気分が悪くなる人が続出した」

3

最近は、天気の悪い日が【続出】している

Sai
Đọc: ぞくしゅつ Hán Việt: 続(TỤC) · 出(XUẤT/XÍCH/XUÝ)

Nghĩa: nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra

「続出」 có nghĩa “nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra” và dùng tự nhiên trong cụm 「暑さのせいで気分が悪くなる人が続出した」, không dùng để diễn đạt ý “Gần đây có nhiều ngày thời tiết xấu.”. Trong câu này phải dùng 「続く」

4

薬で治ったと思っていた風邪が【続出】した

Sai
Đọc: ぞくしゅつ Hán Việt: 続(TỤC) · 出(XUẤT/XÍCH/XUÝ)

Nghĩa: nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra

「続出」 có nghĩa “nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra” và dùng tự nhiên trong cụm 「暑さのせいで気分が悪くなる人が続出した」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi liên tục bị cảm lạnh mà tôi nghĩ đã được chữa khỏi bằng thuốc.”. Trong câu này phải dùng 「ぶり返す」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 満員電車から乗客が【続出】してきた · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
2. 暑さのせいで気分が悪くなる人が【続出】した · Đúng Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. 最近は、天気の悪い日が【続出】している · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. 薬で治ったと思っていた風邪が【続出】した · Sai Chính: 3 câu/3 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ