JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 31
続出
満員電車から乗客が【続出】してきた
SaiNghĩa: nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra
「続出」 có nghĩa “nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra” và dùng tự nhiên trong cụm 「暑さのせいで気分が悪くなる人が続出した」, không dùng để diễn đạt ý “Hành khách bắt đầu bước ra khỏi chuyến tàu đông đúc”. Trong câu này phải dùng 「降りてくる」
暑さのせいで気分が悪くなる人が【続出】した
ĐúngNghĩa: nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra
「続出」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「暑さのせいで気分が悪くなる人が続出した」
最近は、天気の悪い日が【続出】している
SaiNghĩa: nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra
「続出」 có nghĩa “nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra” và dùng tự nhiên trong cụm 「暑さのせいで気分が悪くなる人が続出した」, không dùng để diễn đạt ý “Gần đây có nhiều ngày thời tiết xấu.”. Trong câu này phải dùng 「続く」
薬で治ったと思っていた風邪が【続出】した
SaiNghĩa: nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra
「続出」 có nghĩa “nhiều người hoặc sự việc cùng loại liên tiếp xuất hiện, xảy ra” và dùng tự nhiên trong cụm 「暑さのせいで気分が悪くなる人が続出した」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi liên tục bị cảm lạnh mà tôi nghĩ đã được chữa khỏi bằng thuốc.”. Trong câu này phải dùng 「ぶり返す」