JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 27
彼の話はいつも【大げさ】だ
1
エネルギーがある
Sai
Đọc: エネルギーがある
Nghĩa: Có năng lượng
nghĩa 「Có năng lượng」 không đồng nhất với nghĩa 「phóng đại; quá mức; thổi phồng quá mức」 của 「大げさ」 trong ngữ cảnh này
2
ユーモアがある
Sai
Đọc: ユーモアがある
Nghĩa: Hài hước
nghĩa 「Hài hước」 không đồng nhất với nghĩa 「phóng đại; quá mức; thổi phồng quá mức」 của 「大げさ」 trong ngữ cảnh này
3
オープンだ
Sai
Đọc: オープンだ
Nghĩa: Nó đang mở
nghĩa 「Nó đang mở.」 không đồng nhất với nghĩa 「phóng đại; quá mức; thổi phồng quá mức」 của 「大げさ」 trong ngữ cảnh này
4
オーバーだ
Đúng
Đọc: オーバーだ
Nghĩa: Hết rồi
「オーバーだ」 giữ được nghĩa 「phóng đại; quá mức; thổi phồng quá mức」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「大げさ」 trong câu