JLPT N2 07/2010 · 語彙 · Từ vựng
Cấu tạo từ · Câu 12
駅前の商店()で、買い物して帰ろう
1
帯
Sai
Đọc: おび
Hán Việt: 帯(ĐỚI/ĐÁI)
Nghĩa: obi (khăn thắt lưng kimono); obi (dải giấy quấn quanh sách, đĩa CD, v.v. chứa thông tin về sản phẩm)
vị trí này cần n-suf, còn 「帯」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「駅前の商店帯で、買い物して帰ろう」 không đúng vai trò
2
域
Sai
Đọc: いき
Hán Việt: VỰC
Nghĩa: khu vực; giới hạn; sân khấu
vị trí này cần n-suf, còn 「域」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「駅前の商店域で、買い物して帰ろう」 không đúng vai trò
3
街
Đúng
Đọc: がい
Hán Việt: NHAI
Nghĩa: đường phố; một phần tư; huyện
「街」 hoạt động như n-suf và tạo được cụm tự nhiên 「駅前の商店街で、買い物して帰ろう」
4
町
Sai
Đọc: まち
Hán Việt: 町(ĐINH/ĐỈNH)
Nghĩa: thị trấn; khối; khu phố
vị trí này cần n-suf, còn 「町」 chủ yếu là danh từ; cách ghép 「駅前の商店町で、買い物して帰ろう」 không đúng vai trò