JLPT N2 07/2022 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 25
今日は、犬がいつもより【さわがしい】。
1
悲しそうだ
Sai
Đọc: かなしそうだ
Hán Việt: BI
Nghĩa: Trông buồn quá
nghĩa 「Trông buồn quá」 không đồng nhất với nghĩa 「ồn ào; huyên náo」 của 「さわがしい」 trong ngữ cảnh này
2
静かだ
Sai
Đọc: しずかだ
Hán Việt: 静(TĨNH/TỊNH)
Nghĩa: Yên tĩnh quá
nghĩa 「Yên tĩnh quá」 không đồng nhất với nghĩa 「ồn ào; huyên náo」 của 「さわがしい」 trong ngữ cảnh này
3
楽しそうだ
Sai
Đọc: たのしそうだ
Hán Việt: LẠC
Nghĩa: Có vẻ thú vị
nghĩa 「Có vẻ thú vị」 không đồng nhất với nghĩa 「ồn ào; huyên náo」 của 「さわがしい」 trong ngữ cảnh này
4
うるさい
Đúng
Đọc: うるさい
Nghĩa: ồn ào
「うるさい」 giữ được nghĩa 「ồn ào; huyên náo」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「さわがしい」 trong câu