JLPT N2 12/2021 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 18
卒業パーティーには、ちゃんとした()で行った方がいいのかな。
1
様子
Sai
Đọc: ようす
Hán Việt: 様(DẠNG) · 子(TỬ/TÝ/TÍ)
Nghĩa: trạng thái (công việc); tình huống; hoàn cảnh
nghĩa 「trạng thái (công việc); tình huống; hoàn cảnh」 làm câu lệch khỏi ý 「hình dạng; hình thức; hình」 mà ngữ cảnh yêu cầu
2
容姿
Sai
Đọc: ようし
Hán Việt: 容(DUNG/DONG) · 姿(TƯ)
Nghĩa: (vật lý) ngoại hình (của một người); khuôn mặt và hình dáng của một người
nghĩa 「(vật lý) ngoại hình (của một người); khuôn mặt và hình dáng của một người」 làm câu lệch khỏi ý 「hình dạng; hình thức; hình」 mà ngữ cảnh yêu cầu
3
外見
Sai
Đọc: がいけん
Hán Việt: 外(NGOẠI) · 見(KIẾN/HIỆN)
Nghĩa: hình dáng bên ngoài; trông
nghĩa 「hình dáng bên ngoài; trông」 làm câu lệch khỏi ý 「hình dạng; hình thức; hình」 mà ngữ cảnh yêu cầu
4
格好
Đúng
Đọc: かっこう
Hán Việt: 格(CÁCH/CÁC) · 好(HẢO/HIẾU)
Nghĩa: hình dạng; hình thức; hình
nghĩa 「hình dạng; hình thức; hình」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu