JLPT N2 07/2017 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 5
この線に対して【垂直】な線を引いてください。
1
ついじき
Sai
Đọc: ついじき
Hán Việt: 垂(THUỲ) · 直(TRỰC/TRỊ)
Nghĩa: Không phải cách đọc của 「垂直」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.
「垂直」 không đọc là 「ついじき」; cách đọc chuẩn là 「すいちょく」
2
ついちょく
Sai
Đọc: ついちょく
Hán Việt: 垂(THUỲ) · 直(TRỰC/TRỊ)
Nghĩa: Không phải cách đọc của 「垂直」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.
「垂直」 không đọc là 「ついちょく」; cách đọc chuẩn là 「すいちょく」
3
すいじき
Sai
Đọc: すいじき
Hán Việt: 垂(THUỲ) · 直(TRỰC/TRỊ)
Nghĩa: Không phải cách đọc của 「垂直」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.
「垂直」 không đọc là 「すいじき」; cách đọc chuẩn là 「すいちょく」
4
すいちょく
Đúng
Đọc: すいちょく
Hán Việt: 垂(THUỲ) · 直(TRỰC/TRỊ)
Nghĩa: dọc; vuông góc
「垂直」 có cách đọc chuẩn là 「すいちょく」 trong câu này