JLPT N2 12/2020 · 文法 · Ngữ pháp
Ngữ pháp đoạn văn · Câu 49
Nội dung chung
(2)
そこで
Đúngmẫu 「そこで」 cho quan hệ nghĩa 「そこで」 và nối được với phần trước/sau trong câu
そのうえ
SaiNghĩa: ngoài ra; hơn nữa; ở trên (cái nào)
khi điền thành 「そのうえアニマル•セラピーに替わるものとして最近ロボット•セラピーが注目されるようになりました。」, quan hệ nghĩa hoặc cấu trúc không khớp câu chuẩn 「そこでアニマル•セラピーに替わるものとして最近ロボット•セラピーが注目されるようになりました。」
それなのに
SaiNghĩa: và chưa; bất chấp điều này; nhưng dù vậy
khi điền thành 「それなのにアニマル•セラピーに替わるものとして最近ロボット•セラピーが注目されるようになりました。」, quan hệ nghĩa hoặc cấu trúc không khớp câu chuẩn 「そこでアニマル•セラピーに替わるものとして最近ロボット•セラピーが注目されるようになりました。」
そういえば
SaiNghĩa: bây giờ bạn đề cập đến nó; hãy nghĩ về nó; điều đó làm tôi nhớ
khi điền thành 「そういえばアニマル•セラピーに替わるものとして最近ロボット•セラピーが注目されるようになりました。」, quan hệ nghĩa hoặc cấu trúc không khớp câu chuẩn 「そこでアニマル•セラピーに替わるものとして最近ロボット•セラピーが注目されるようになりました。」