JLPT N2 12/2020 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 30
ぎっしり
大きな箱に本が【ぎっしり】詰まっている。
ĐúngNghĩa: chặt chẽ (đóng gói); dày đặc; chặt chẽ
「ぎっしり」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「大きな箱に本がぎっしり詰まっている。」
ジュースがコップに【ぎっしり】入っている。
SaiNghĩa: chặt chẽ (đóng gói); dày đặc; chặt chẽ
「ぎっしり」 có nghĩa “chặt chẽ (đóng gói); dày đặc; chặt chẽ” và dùng tự nhiên trong cụm 「大きな箱に本がぎっしり詰まっている。」, không dùng để diễn đạt ý “Ly đầy nước trái cây.”. Trong câu này phải dùng 「いっぱい」
少し太ったせいで、ズボンが【ぎっしり】している。
SaiNghĩa: chặt chẽ (đóng gói); dày đặc; chặt chẽ
「ぎっしり」 có nghĩa “chặt chẽ (đóng gói); dày đặc; chặt chẽ” và dùng tự nhiên trong cụm 「大きな箱に本がぎっしり詰まっている。」, không dùng để diễn đạt ý “Quần của tôi chật vì tôi tăng cân một chút.”. Trong câu này phải dùng 「きつい」
朝の電車はいつも人で【ぎっしり】している。
SaiNghĩa: chặt chẽ (đóng gói); dày đặc; chặt chẽ
「ぎっしり」 có nghĩa “chặt chẽ (đóng gói); dày đặc; chặt chẽ” và dùng tự nhiên trong cụm 「大きな箱に本がぎっしり詰まっている。」, không dùng để diễn đạt ý “Chuyến tàu buổi sáng luôn chật kín người.”. Trong câu này phải dùng 「混雑する」