JLPT N2 12/2020 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 21
ボランティアで町の名所を【ガイド】している。
1
案内して
Đúng
Đọc: あんないして
Hán Việt: 案(ÁN) · 内(NỘI/NẠP)
Nghĩa: Hướng dẫn em với
「案内して」 giữ được nghĩa 「hướng dẫn; hướng dẫn viên du lịch; nhạc trưởng」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「ガイド」 trong câu
2
宣伝して
Sai
Đọc: せんでんして
Hán Việt: 宣(TUYÊN) · 伝(TRUYỆN/TRUYỀN)
Nghĩa: Quảng cáo
nghĩa 「Quảng cáo」 không đồng nhất với nghĩa 「hướng dẫn; hướng dẫn viên du lịch; nhạc trưởng」 của 「ガイド」 trong ngữ cảnh này
3
調査して
Sai
Đọc: ちょうさして
Hán Việt: 調(ĐIỆU/ĐIỀU) · 査(TRA)
Nghĩa: Điều tra
nghĩa 「Điều tra」 không đồng nhất với nghĩa 「hướng dẫn; hướng dẫn viên du lịch; nhạc trưởng」 của 「ガイド」 trong ngữ cảnh này
4
記録して
Sai
Đọc: きろくして
Hán Việt: 記(KÝ/KÍ) · 録(LỤC)
Nghĩa: Ghi lại
nghĩa 「Ghi lại」 không đồng nhất với nghĩa 「hướng dẫn; hướng dẫn viên du lịch; nhạc trưởng」 của 「ガイド」 trong ngữ cảnh này