JLPT N2 12/2020 · 文字 · Chữ Hán
Cách viết Kanji · Câu 6
鈴木さんは【あざやか】な色のシャツを着ていた。
1
鮮やか
Đúng
Đọc: あざやか
Hán Việt: 鮮(TIÊN/TIỂN)
Nghĩa: sống động; sáng; rực rỡ
「鮮やか」 vừa đọc là 「あざやか」 vừa khớp nghĩa của câu
2
美やか
Sai
Đọc: びやか
Hán Việt: 美(MỸ/MĨ)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「美やか」 đọc là 「びやか」, không phải 「あざやか」
3
清やか
Sai
Đọc: さやか
Hán Việt: 清(THANH/SẢNH)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「清やか」 đọc là 「さやか」, không phải 「あざやか」
4
純やか
Sai
Đọc: じゅんやか
Hán Việt: 純(THUẦN/CHUẨN/ĐỒN/TRUY/TUYỀN)
Nghĩa: Không tạo thành từ/cách viết chuẩn trong tiếng Nhật; đây là phương án nhiễu Kanji.
Sai ngay từ cách đọc: 「純やか」 đọc là 「じゅんやか」, không phải 「あざやか」