JLPT N2 07/2019 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 3
大学のゼミではいろいろな【刺激】を受けた。
1
さてき
Sai
Đọc: さてき
Hán Việt: 刺(THÍCH/THỨ) · 激(KHÍCH/KÍCH)
Nghĩa: Không phải cách đọc của 「刺激」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.
「刺激」 không đọc là 「さてき」; cách đọc chuẩn là 「しげき」
2
さげき
Sai
Đọc: さげき
Hán Việt: 刺(THÍCH/THỨ) · 激(KHÍCH/KÍCH)
Nghĩa: Không phải cách đọc của 「刺激」; chưa tìm thấy từ phổ biến mang âm này.
「刺激」 không đọc là 「さげき」; cách đọc chuẩn là 「しげき」
3
しげき
Đúng
Đọc: しげき
Hán Việt: 刺(THÍCH/THỨ) · 激(KHÍCH/KÍCH)
Nghĩa: kích thích; kích ứng (đặc biệt là trên cơ thể, ví dụ như da, mắt)
「刺激」 có cách đọc chuẩn là 「しげき」 trong câu này
4
してき
Sai
Đọc: してき
Hán Việt: 刺(THÍCH/THỨ) · 激(KHÍCH/KÍCH)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: chỉ ra; nhận dạng; riêng tư; cá nhân.
「刺激」 không đọc là 「してき」; cách đọc chuẩn là 「しげき」