JLPT N2 12/2018 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 20
中野さんは味に()で、調味料が少し変わっただけで違いがわかるらしい。
1
急激
Sai
Đọc: きゅうげき
Hán Việt: 急(CẤP) · 激(KHÍCH/KÍCH)
Nghĩa: đột ngột; nhanh chóng
nghĩa 「đột ngột; nhanh chóng」 làm câu lệch khỏi ý 「nhạy cảm; báo động; nhận thức được」 mà ngữ cảnh yêu cầu
2
機敏
Sai
Đọc: きびん
Hán Việt: 機(CƠ/KY/KI) · 敏(MẪN)
Nghĩa: nhanh chóng; nhắc nhở; báo động
nghĩa 「nhanh chóng; nhắc nhở; báo động」 làm câu lệch khỏi ý 「nhạy cảm; báo động; nhận thức được」 mà ngữ cảnh yêu cầu
3
過激
Sai
Đọc: かげき
Hán Việt: 過(QUÁ/QUA) · 激(KHÍCH/KÍCH)
Nghĩa: cực đoan (biện pháp, ý tưởng, v.v.); cấp tiến; bạo lực (ngôn ngữ)
nghĩa 「cực đoan (biện pháp, ý tưởng, v.v.); cấp tiến; bạo lực (ngôn ngữ)」 làm câu lệch khỏi ý 「nhạy cảm; báo động; nhận thức được」 mà ngữ cảnh yêu cầu
4
敏感
Đúng
Đọc: びんかん
Hán Việt: 敏(MẪN) · 感(CẢM/HÁM)
Nghĩa: nhạy cảm; báo động; nhận thức được
nghĩa 「nhạy cảm; báo động; nhận thức được」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu