JLPT N2 12/2018 · 文字 · Chữ Hán
Cách đọc Kanji · Câu 1
二人は【離れて】座った。
1
はなれて
Đúng
Đọc: はなれて
Hán Việt: 離(LY/LỆ/LI)
Nghĩa: được tách ra; phải xa nhau; trở nên xa cách
「離れて」 có cách đọc chuẩn là 「はなれて」 trong câu này
2
わかれて
Sai
Đọc: わかれて
Hán Việt: 離(LY/LỆ/LI)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: để chia tay (usu. of people); chia tay; chia tay với.
「離れて」 không đọc là 「わかれて」; cách đọc chuẩn là 「はなれて」
3
かくれて
Sai
Đọc: かくれて
Hán Việt: 離(LY/LỆ/LI)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: để ẩn; để che giấu bản thân; để che chắn.
「離れて」 không đọc là 「かくれて」; cách đọc chuẩn là 「はなれて」
4
はずれて
Sai
Đọc: はずれて
Hán Việt: 離(LY/LỆ/LI)
Nghĩa: Âm này thường gặp trong từ mang nghĩa: bị ngắt kết nối; rời khỏi vị trí; được nghỉ.
「離れて」 không đọc là 「はずれて」; cách đọc chuẩn là 「はなれて」