JLPT N2 12/2025 · 文法 · Ngữ pháp
Ngữ pháp đoạn văn · Câu 48
Nội dung chung
(48)
多いとします
Saikhi điền thành 「色使いや盛り方など、料理の見た目がきれいだと食事の楽しみが増すという人も多いとします。」, quan hệ nghĩa hoặc cấu trúc không khớp câu chuẩn 「色使いや盛り方など、料理の見た目がきれいだと食事の楽しみが増すという人も多いでしょう。」
多かったとします
SaiNghĩa: い-tính từ quá khứ (was ___)
「多かったとします」 mang nghĩa 「い-tính từ quá khứ (was ___)」, trong khi câu cần quan hệ 「có lẽ / tôi đoán vậy / có lẽ sẽ như vậy」 của 「多いでしょう」
多いでしょう
ĐúngNghĩa: có lẽ / tôi đoán vậy / có lẽ sẽ như vậy
mẫu 「多いでしょう」 cho quan hệ nghĩa 「có lẽ / tôi đoán vậy / có lẽ sẽ như vậy」 và nối được với phần trước/sau trong câu
多かったでしょう
SaiNghĩa: có lẽ / tôi đoán vậy / có lẽ sẽ như vậy
khi điền thành 「色使いや盛り方など、料理の見た目がきれいだと食事の楽しみが増すという人も多かったでしょう。」, quan hệ nghĩa hoặc cấu trúc không khớp câu chuẩn 「色使いや盛り方など、料理の見た目がきれいだと食事の楽しみが増すという人も多いでしょう。」