← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2025 · 文法 · Ngữ pháp

Chọn mẫu ngữ pháp · Câu 33

(鉄道会社のホームページで) 「一日乗車券」は、ご購入いただいた当日()、何度でも自由に乗り降りができる乗車券です。

1

につれ

Sai
Đọc: につれ

Nghĩa: là (X tiến triển / tăng), tương ứng

「につれ」 mang nghĩa “là (X tiến triển / tăng), tương ứng” và tạo quan hệ lấy phần trước làm tiêu chí để phần sau thay đổi hoặc được quyết định. Mẫu này biến phần trước thành tiêu chí chi phối phần sau. Trong câu này, câu cần nối 「ご購入いただいた当日」 với 「、何度でも自由に乗り降りができる乗車券です」 theo ý 「chỉ」

2

に際し

Sai
Đọc: にさいし Hán Việt: TẾ

Nghĩa: nhân dịp này

「に際し」 mang nghĩa “nhân dịp này” và tạo quan hệ mang ý 「nhân dịp này」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「に際し」 dùng theo cách nối 「danh từ/cụm danh từ + に際し; trong câu này nối sau 「ご購入いただいた当日」」, còn khung này cần 「danh từ/cụm danh từ + に限り; trong câu này nối sau 「ご購入いただいた当日」」 của 「に限り」

3

にわたり

Sai
Đọc: にわたり

Nghĩa: trên / kéo dài / xuyên qua (một khoảng thời gian hoặc phạm vi)

「にわたり」 mang nghĩa “trên / kéo dài / xuyên qua (một khoảng thời gian hoặc phạm vi)” và tạo khoảng thời gian, phạm vi hoặc số lần mà sự việc kéo dài/lặp lại. Mẫu này cần một khoảng thời gian, phạm vi hoặc chu kỳ lặp rõ ràng. Trong câu này, câu cần nối 「ご購入いただいた当日」 với 「、何度でも自由に乗り降りができる乗車券です」 theo ý 「chỉ」

4

に限り

Đúng
Đọc: にかぎり Hán Việt: HẠN

Nghĩa: chỉ

Câu cần nối 「ご購入いただいた当日」 với 「、何度でも自由に乗り降りができる乗車券です」 theo ý 「chỉ」. 「に限り」 diễn tả đúng quan hệ mang ý 「chỉ」 với nghĩa “chỉ”

☆ Lưu mẫu/cụm đúng vào sổ tay

に限り

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. につれ · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 2 lần/2 kỳ
2. に際し · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
3. にわたり · Sai Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
4. に限り · Đúng Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ