JLPT N2 12/2025 · 文法 · Ngữ pháp
Chọn mẫu ngữ pháp · Câu 31
今朝は寝坊をしてしまい、()抜きで大学に来た。
朝食が
SaiNghĩa: Bữa sáng là
「朝食が」 mang nghĩa “Bữa sáng là” và tạo quan hệ mang ý 「Bữa sáng là」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「朝食が」 dùng theo cách nối 「điền nguyên cụm 「朝食が」 giữa 「今朝は寝坊をしてしまい」 và 「抜きで大学に来た」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」, còn khung này cần 「điền nguyên cụm 「朝食」 giữa 「今朝は寝坊をしてしまい」 và 「抜きで大学に来た」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」 của 「朝食」
朝食の
SaiNghĩa: Bữa sáng
「朝食の」 mang nghĩa “Bữa sáng” và tạo quan hệ mang ý 「Bữa sáng」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「朝食の」 dùng theo cách nối 「điền nguyên cụm 「朝食の」 giữa 「今朝は寝坊をしてしまい」 và 「抜きで大学に来た」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」, còn khung này cần 「điền nguyên cụm 「朝食」 giữa 「今朝は寝坊をしてしまい」 và 「抜きで大学に来た」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」 của 「朝食」
朝食に
SaiNghĩa: bữa sáng
「朝食に」 mang nghĩa “bữa sáng” và tạo quan hệ mang ý 「bữa sáng」. Hai mẫu cùng gần nhóm nghĩa, nhưng 「朝食に」 dùng theo cách nối 「điền nguyên cụm 「朝食に」 giữa 「今朝は寝坊をしてしまい」 và 「抜きで大学に来た」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」, còn khung này cần 「điền nguyên cụm 「朝食」 giữa 「今朝は寝坊をしてしまい」 và 「抜きで大学に来た」; kiểm tra lại trợ từ/dạng chia ở hai mép」 của 「朝食」
朝食
ĐúngNghĩa: bữa sáng
Câu cần nối 「今朝は寝坊をしてしまい」 với 「抜きで大学に来た」 theo ý 「bữa sáng」. 「朝食」 diễn tả đúng quan hệ mang ý 「bữa sáng」 với nghĩa “bữa sáng”
☆ Lưu mẫu/cụm đúng vào sổ tay
朝食