← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 28

貢献

1

高校時代の先生の一言が、私の人生に大きく貢献した。

Sai
Đọc: こうけん Hán Việt: CỐNG HIẾN

Nghĩa: đóng góp (thúc đẩy một mục tiêu hoặc nguyên nhân); dịch vụ (cho một nguyên nhân); vinh danh

「貢献」 có nghĩa “đóng góp (thúc đẩy một mục tiêu hoặc nguyên nhân); dịch vụ (cho một nguyên nhân); vinh danh” và dùng tự nhiên trong cụm 「鈴木氏が長い間行ってきた活動は、地域の安全に大きく貢献した。」, không dùng để diễn đạt ý “Một lời nói của giáo viên trung học của tôi đã đóng góp rất lớn cho cuộc đời tôi.”. Trong câu này phải dùng 「影響を与える」

2

この薬は、痛みを抑えるのに大きく貢献するのでよく売れるらしい。

Sai
Đọc: こうけん Hán Việt: CỐNG HIẾN

Nghĩa: đóng góp (thúc đẩy một mục tiêu hoặc nguyên nhân); dịch vụ (cho một nguyên nhân); vinh danh

「貢献」 có nghĩa “đóng góp (thúc đẩy một mục tiêu hoặc nguyên nhân); dịch vụ (cho một nguyên nhân); vinh danh” và dùng tự nhiên trong cụm 「鈴木氏が長い間行ってきた活動は、地域の安全に大きく貢献した。」, không dùng để diễn đạt ý “Loại thuốc này có vẻ bán rất chạy vì nó góp phần rất lớn trong việc ức chế cơn đau.”. Trong câu này phải dùng 「効果を発揮する」

3

鈴木氏が長い間行ってきた活動は、地域の安全に大きく貢献した。

Đúng
Đọc: こうけん Hán Việt: CỐNG HIẾN

Nghĩa: đóng góp (thúc đẩy một mục tiêu hoặc nguyên nhân); dịch vụ (cho một nguyên nhân); vinh danh

「貢献」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「鈴木氏が長い間行ってきた活動は、地域の安全に大きく貢献した。」

4

海外での経験が就職に大きく貢献し、希望の会社に入社できた。

Sai
Đọc: こうけん Hán Việt: CỐNG HIẾN

Nghĩa: đóng góp (thúc đẩy một mục tiêu hoặc nguyên nhân); dịch vụ (cho một nguyên nhân); vinh danh

「貢献」 có nghĩa “đóng góp (thúc đẩy một mục tiêu hoặc nguyên nhân); dịch vụ (cho một nguyên nhân); vinh danh” và dùng tự nhiên trong cụm 「鈴木氏が長い間行ってきた活動は、地域の安全に大きく貢献した。」, không dùng để diễn đạt ý “Kinh nghiệm ở nước ngoài đã góp phần rất lớn vào quá trình tìm kiếm việc làm của tôi và tôi đã có thể gia nhập công ty mà mình lựa chọn.”. Trong câu này phải dùng 「役立つ」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 高校時代の先生の一言が、私の人生に大きく貢献した。 · Sai Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
2. この薬は、痛みを抑えるのに大きく貢献するのでよく売れるらしい。 · Sai Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. 鈴木氏が長い間行ってきた活動は、地域の安全に大きく貢献した。 · Đúng Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. 海外での経験が就職に大きく貢献し、希望の会社に入社できた。 · Sai Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ