JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 27
進める
一度試合に勝って自信を進めれば、チームの成績は必ずよくなるだろう。
SaiNghĩa: để thăng tiến; để tiến về phía trước; đặt (đồng hồ, đồng hồ) về phía trước
「進める」 có nghĩa “để thăng tiến; để tiến về phía trước; đặt (đồng hồ, đồng hồ) về phía trước” và dùng tự nhiên trong cụm 「市では現在、防災対策として、道路整備の検討を進めています。」, không dùng để diễn đạt ý “Khi bạn thắng một trận đấu và tăng cường sự tự tin, hiệu suất của đội bạn chắc chắn sẽ được cải thiện.”. Trong câu này phải dùng 「つける」
朝にトレーニングを行うことで、運動の効果を進めることができるそうです。
SaiNghĩa: để thăng tiến; để tiến về phía trước; đặt (đồng hồ, đồng hồ) về phía trước
「進める」 có nghĩa “để thăng tiến; để tiến về phía trước; đặt (đồng hồ, đồng hồ) về phía trước” và dùng tự nhiên trong cụm 「市では現在、防災対策として、道路整備の検討を進めています。」, không dùng để diễn đạt ý “Có vẻ như tập luyện vào buổi sáng có thể nâng cao hiệu quả của việc tập thể dục.”. Trong câu này phải dùng 「高める」
市では現在、防災対策として、道路整備の検討を進めています。
ĐúngNghĩa: để thăng tiến; để tiến về phía trước; đặt (đồng hồ, đồng hồ) về phía trước
「進める」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「市では現在、防災対策として、道路整備の検討を進めています。」
ユーキさんが仕事で同じ失敗を繰り返すのは、その失敗の反省を進めていないからだ。
SaiNghĩa: để thăng tiến; để tiến về phía trước; đặt (đồng hồ, đồng hồ) về phía trước
「進める」 có nghĩa “để thăng tiến; để tiến về phía trước; đặt (đồng hồ, đồng hồ) về phía trước” và dùng tự nhiên trong cụm 「市では現在、防災対策として、道路整備の検討を進めています。」, không dùng để diễn đạt ý “Sở dĩ Yuki liên tục mắc phải những sai lầm tương tự trong công việc là vì cô ấy chưa kiểm điểm lại những sai lầm đó.”. Trong câu này phải dùng 「反省する」