← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng

Cách dùng từ · Câu 26

休憩

1

仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。

Đúng
Đọc: きゅうけい Hán Việt: 休(HƯU/HU) · 憩(KHẾ)

Nghĩa: nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi

「休憩」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。」

2

今週は日曜日に仕事がありますが、月曜日は休憩です。

Sai
Đọc: きゅうけい Hán Việt: 休(HƯU/HU) · 憩(KHẾ)

Nghĩa: nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi

「休憩」 có nghĩa “nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi” và dùng tự nhiên trong cụm 「仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。」, không dùng để diễn đạt ý “Tuần này tôi phải làm việc vào Chủ nhật, nhưng tôi được nghỉ vào thứ Hai.”. Trong câu này phải dùng 「休み」

3

夏の休憩を使って、家族と海外旅行に行きました。

Sai
Đọc: きゅうけい Hán Việt: 休(HƯU/HU) · 憩(KHẾ)

Nghĩa: nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi

「休憩」 có nghĩa “nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi” và dùng tự nhiên trong cụm 「仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi đã tận dụng kỳ nghỉ hè của mình để đi du lịch nước ngoài cùng gia đình.”. Trong câu này phải dùng 「夏休み」

4

手術のため、病院で1 週間、休憩をすることになった。

Sai
Đọc: きゅうけい Hán Việt: 休(HƯU/HU) · 憩(KHẾ)

Nghĩa: nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi

「休憩」 có nghĩa “nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi” và dùng tự nhiên trong cụm 「仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi phải nghỉ ở bệnh viện một tuần để phẫu thuật.”. Trong câu này phải dùng 「入院する」

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。 · Đúng Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
2. 今週は日曜日に仕事がありますが、月曜日は休憩です。 · Sai Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. 夏の休憩を使って、家族と海外旅行に行きました。 · Sai Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
4. 手術のため、病院で1 週間、休憩をすることになった。 · Sai Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ