JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Cách dùng từ · Câu 26
休憩
仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。
ĐúngNghĩa: nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi
「休憩」 mang nghĩa nêu trên và đi với đúng đối tượng trong cụm 「仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。」
今週は日曜日に仕事がありますが、月曜日は休憩です。
SaiNghĩa: nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi
「休憩」 có nghĩa “nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi” và dùng tự nhiên trong cụm 「仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。」, không dùng để diễn đạt ý “Tuần này tôi phải làm việc vào Chủ nhật, nhưng tôi được nghỉ vào thứ Hai.”. Trong câu này phải dùng 「休み」
夏の休憩を使って、家族と海外旅行に行きました。
SaiNghĩa: nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi
「休憩」 có nghĩa “nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi” và dùng tự nhiên trong cụm 「仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi đã tận dụng kỳ nghỉ hè của mình để đi du lịch nước ngoài cùng gia đình.”. Trong câu này phải dùng 「夏休み」
手術のため、病院で1 週間、休憩をすることになった。
SaiNghĩa: nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi
「休憩」 có nghĩa “nghỉ ngơi; phá vỡ; giờ ra chơi” và dùng tự nhiên trong cụm 「仕事の途中だったが、少し疲れたので休憩を取った。」, không dùng để diễn đạt ý “Tôi phải nghỉ ở bệnh viện một tuần để phẫu thuật.”. Trong câu này phải dùng 「入院する」