JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 25
このシャツは私には【ぶかぶか】だ。
1
派手すぎる
Sai
Đọc: はですぎる
Hán Việt: 派(PHÁI/BA) · 手(THỦ)
Nghĩa: Quá hào nhoáng
nghĩa 「Quá hào nhoáng」 không đồng nhất với nghĩa 「quá lớn (quần áo); rộng thùng thình; lỏng lẻo」 của 「ぶかぶか」 trong ngữ cảnh này
2
小さすぎる
Sai
Đọc: ちいさすぎる
Hán Việt: TIỂU
Nghĩa: Quá nhỏ
nghĩa 「Quá nhỏ」 không đồng nhất với nghĩa 「quá lớn (quần áo); rộng thùng thình; lỏng lẻo」 của 「ぶかぶか」 trong ngữ cảnh này
3
大きすぎる
Đúng
Đọc: おおきすぎる
Hán Việt: 大(ĐẠI/THÁI)
Nghĩa: quá khổ (quá to, v.v.)
「大きすぎる」 giữ được nghĩa 「quá lớn (quần áo); rộng thùng thình; lỏng lẻo」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「ぶかぶか」 trong câu
4
地味すぎる
Sai
Đọc: じみすぎる
Hán Việt: ĐỊA VỊ
Nghĩa: Quá đơn giản
nghĩa 「Quá đơn giản」 không đồng nhất với nghĩa 「quá lớn (quần áo); rộng thùng thình; lỏng lẻo」 của 「ぶかぶか」 trong ngữ cảnh này