JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 24
私はいつもより【用心】した。
注意
ĐúngNghĩa: chăm sóc; thận trọng; đề phòng; nhìn ra (cho)
「注意」 giữ được nghĩa 「chăm sóc; đề phòng; canh gác; thận trọng」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「用心」 trong câu
努力
SaiNghĩa: nỗ lực; gắng sức
nghĩa 「nỗ lực; gắng sức」 không đồng nhất với nghĩa 「chăm sóc; đề phòng; canh gác; thận trọng」 của 「用心」 trong ngữ cảnh này
準備
SaiNghĩa: chuẩn bị; sắp xếp; chuẩn bị sẵn sàng
nghĩa 「chuẩn bị; sắp xếp; chuẩn bị sẵn sàng」 không đồng nhất với nghĩa 「chăm sóc; đề phòng; canh gác; thận trọng」 của 「用心」 trong ngữ cảnh này
集中
SaiNghĩa: tập trung (trong một nhiệm vụ); tập trung sự chú ý của một người; sự tập trung (dân số, nhà cửa, quyền lực, v.v.)
nghĩa 「tập trung (trong một nhiệm vụ); tập trung sự chú ý của một người; sự tập trung (dân số, nhà cửa, quyền lực, v.v.)」 không đồng nhất với nghĩa 「chăm sóc; đề phòng; canh gác; thận trọng」 của 「用心」 trong ngữ cảnh này