JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ đồng nghĩa · Câu 21
二人の意見は【一致】していた。
1
正しかった
Sai
Đọc: ただしかった
Hán Việt: 正(CHÍNH/CHÁNH/CHINH)
Nghĩa: đúng; Chính xác; thích hợp
nghĩa 「đúng; Chính xác; thích hợp」 không đồng nhất với nghĩa 「thỏa thuận; thư từ」 của 「一致」 trong ngữ cảnh này
2
同じだった
Đúng
Đọc: おなじだった
Hán Việt: ĐỒNG
Nghĩa: Tương tự
「同じだった」 giữ được nghĩa 「thỏa thuận; thư từ」 và sắc thái tạm thời/chừng mực của 「一致」 trong câu
3
はっきりしていた
Sai
Đọc: はっきりしていた
Nghĩa: Rõ ràng rồi
nghĩa 「Rõ ràng rồi」 không đồng nhất với nghĩa 「thỏa thuận; thư từ」 của 「一致」 trong ngữ cảnh này
4
似ていた
Sai
Đọc: にていた
Hán Việt: 似(TỰ/TỰA)
Nghĩa: Tương tự
nghĩa 「Tương tự」 không đồng nhất với nghĩa 「thỏa thuận; thư từ」 của 「一致」 trong ngữ cảnh này