← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng

Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 20

今日は仕事で一日中歩き回ったので、()疲れた。

1

かさかさに

Sai
Đọc: かさかさに

Nghĩa: khô và thô ráp; hút ẩm; xào xạc

nghĩa 「khô và thô ráp; hút ẩm; xào xạc」 làm câu lệch khỏi ý 「đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được」 mà ngữ cảnh yêu cầu

2

くたくたに

Đúng
Đọc: くたくたに

Nghĩa: đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được

nghĩa 「đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu

3

ぶくぶくに

Sai
Đọc: ぶくぶくに

Nghĩa: phồng lên; sưng tấy (ví dụ như với nước); rộng thùng thình hoặc rộng thùng thình (quần áo)

nghĩa 「phồng lên; sưng tấy (ví dụ như với nước); rộng thùng thình hoặc rộng thùng thình (quần áo)」 làm câu lệch khỏi ý 「đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được」 mà ngữ cảnh yêu cầu

4

ふさふさに

Sai
Đọc: ふさふさに

Nghĩa: ở dạng búi; búi tóc; rậm rạp

nghĩa 「ở dạng búi; búi tóc; rậm rạp」 làm câu lệch khỏi ý 「đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được」 mà ngữ cảnh yêu cầu

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. かさかさに · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
2. くたくたに · Đúng Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ
3. ぶくぶくに · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
4. ふさふさに · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ