JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 20
今日は仕事で一日中歩き回ったので、()疲れた。
かさかさに
SaiNghĩa: khô và thô ráp; hút ẩm; xào xạc
nghĩa 「khô và thô ráp; hút ẩm; xào xạc」 làm câu lệch khỏi ý 「đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được」 mà ngữ cảnh yêu cầu
くたくたに
ĐúngNghĩa: đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được
nghĩa 「đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu
ぶくぶくに
SaiNghĩa: phồng lên; sưng tấy (ví dụ như với nước); rộng thùng thình hoặc rộng thùng thình (quần áo)
nghĩa 「phồng lên; sưng tấy (ví dụ như với nước); rộng thùng thình hoặc rộng thùng thình (quần áo)」 làm câu lệch khỏi ý 「đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được」 mà ngữ cảnh yêu cầu
ふさふさに
SaiNghĩa: ở dạng búi; búi tóc; rậm rạp
nghĩa 「ở dạng búi; búi tóc; rậm rạp」 làm câu lệch khỏi ý 「đã kiệt sức; mòn mỏi; mệt chết đi được」 mà ngữ cảnh yêu cầu