← Quay lại sổ câu sai

JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng

Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 19

ユーキ教授の主張が正しいことを()貴重な資料が見つかった。

1

近づける

Sai
Đọc: ちかづける Hán Việt: 近(CẬN/CẤN/KÝ)

Nghĩa: mang đến gần; buông ra gần

nghĩa 「mang đến gần; buông ra gần」 làm câu lệch khỏi ý 「để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh」 mà ngữ cảnh yêu cầu

2

取り上げる

Sai
Đọc: とりあげる Hán Việt: 取(THỦ/TỤ) · 上(THƯỢNG/THƯỚNG)

Nghĩa: để nhận; thông qua (một đề nghị); tiếp nhận (một chủ đề)

nghĩa 「để nhận; thông qua (một đề nghị); tiếp nhận (một chủ đề)」 làm câu lệch khỏi ý 「để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh」 mà ngữ cảnh yêu cầu

3

持ち上げる

Sai
Đọc: もちあげる Hán Việt: 持(TRÌ) · 上(THƯỢNG/THƯỚNG)

Nghĩa: để nâng lên; nâng cao; nâng lên

nghĩa 「để nâng lên; nâng cao; nâng lên」 làm câu lệch khỏi ý 「để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh」 mà ngữ cảnh yêu cầu

4

裏づける

Đúng
Đọc: うらづける Hán Việt: 裏(LÝ/LÍ)

Nghĩa: để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh

nghĩa 「để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu

Ghi chú cá nhân / chỉnh dữ liệu lời giải — bấm để mở
Dữ liệu học từng lựa chọn

Tần suất được giữ tự động từ bộ 31 đề. Mỗi dòng ở ô cách dùng và từ liên quan sẽ hiển thị thành một ý riêng.

1. 近づける · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
2. 取り上げる · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
3. 持ち上げる · Sai Chính: 0 câu/0 kỳ · Nhiễu: 1 lần/1 kỳ
4. 裏づける · Đúng Chính: 1 câu/1 kỳ · Nhiễu: 0 lần/0 kỳ