JLPT N2 12/2025 · 語彙 · Từ vựng
Từ vựng theo ngữ cảnh · Câu 19
ユーキ教授の主張が正しいことを()貴重な資料が見つかった。
近づける
SaiNghĩa: mang đến gần; buông ra gần
nghĩa 「mang đến gần; buông ra gần」 làm câu lệch khỏi ý 「để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh」 mà ngữ cảnh yêu cầu
取り上げる
SaiNghĩa: để nhận; thông qua (một đề nghị); tiếp nhận (một chủ đề)
nghĩa 「để nhận; thông qua (một đề nghị); tiếp nhận (một chủ đề)」 làm câu lệch khỏi ý 「để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh」 mà ngữ cảnh yêu cầu
持ち上げる
SaiNghĩa: để nâng lên; nâng cao; nâng lên
nghĩa 「để nâng lên; nâng cao; nâng lên」 làm câu lệch khỏi ý 「để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh」 mà ngữ cảnh yêu cầu
裏づける
ĐúngNghĩa: để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh
nghĩa 「để hỗ trợ (một lý thuyết, khẳng định, v.v.); để sao lưu; để chứng minh」 phù hợp với quan hệ ý của toàn câu